Từ mới trong bài
1. 你 nǐ NHĨ bạn (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai)
Bộ thủ: (1) 亻: Nhân đứng (chỉ người); (2) 小: Tiểu (nhỏ, bé)
2. 好 hǎo HẢO tốt, khỏe
Bộ thủ: (3) 女: Nữ (con gái); (4) 子(孑): Tử (con trai)
你好 nǐ hǎo NHĨ HẢO xin chào
3. 一 yī NHẤT số một
Bộ thủ: (5) 一: Nhất (số một)
4. 五 wǔ NGŨ số năm
5. 八 bā BÁT số tám
Bộ thủ: (6) 八 (丷): Bát (số tám)
6. 大 dà ĐẠI to, lớn
Bộ thủ: (7) 大: Đại (to lớn)
7. 不 bù BẤT không
8. 口 kǒu KHẨU miệng, mồm
Bộ thủ: (8) 口: Khẩu (miệng)
9. 白 bái BẠCH trắng
Bộ thủ: (9) 白: Bạch (trắng)
10. 女 nǚ NỮ nữ
11. 马 mǎ MÃ con ngựa
Bộ thủ: (10) 马: Mã (con ngựa)
Từ mới mở rộng trên lớp tại Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh
12. 我 wǒ NGÃ tôi (đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất)
13. 很 hěn HẪN/NGẬN rất
Bộ thủ: (11) 彳: Nhân kép (hai người); (12) 艮: Càn (quẻ Càn trong bát quái)
14. 吗 ma MA không (đặt ở cuối câu hỏi ).HET=NAM MO BON SU THICH CA MAU NI PHAT.( 3 LAN ).TINH THAT KIM LIEN.THICH NU CHAN TANH.GIAC TAM.AUSTRALIA,SYDNEY.25/8/2017.
No comments:
Post a Comment