Trước tiên các bạn hãy nghe một lượt những từ mới Bài 4 你去哪儿 Giáo trình Hán ngữ 1.
天 tiān THIÊN ngày
+ Bộ thủ: (47) 曰: Viết (nói)
+ Bộ thủ: (48) 生: Sinh (sinh sản)
+ Bộ thủ: (49) 其: Kỳ (nó)
星期一 xīngqīyī TINH KỲ NHẤT thứ hai
星期二 xīngqī’èr TINH KỲ NHỊ thứ ba
星期三 xīngqīsān TINH KỲ TAM thứ tư
星期四 xīngqīsì TINH KỲ TỨ thứ năm
星期五 xīngqīwǔ TINH KỲ NGŨ thứ sáu
星期六 xīngqīliù TINH KỲ LỤC thứ bảy
星期天 xīngqītiān TINH KỲ THIÊN chủ nhật
+ Bộ thủ: (50) 几: Kỷ (cái bàn)
+ Bộ thủ: (51) 二: Nhị (hai)
+ Bộ thủ: (52) 儿: Nhi (con cái)
+ Bộ thủ: (53) 木: Mộc (cây)
+ Bộ thủ: (54) 殳: Thù (vũ khí)
+ Bộ thủ: (55) 幺: Yêu (yêu ma)
Danh từ riêng
+ Bộ thủ: (56) 门: Môn (cửa)
Từ mới mở rộng trên lớp tại Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh
+ Bộ thủ: (57) 豕: Thỉ (con lợn)
+ Bộ thủ: (58) 乛(乙乚): Ất (ngôi thứ hai trong thiên can).HET=NAM MO BON SU THICH CA MAU NI PHAT.( 3 LAN ).TINH THAT KIM LIEN.THICH NU CHAN TANH.GIAC TAM.AUSTRALIA,SYDNEY.25/8/2017.
No comments:
Post a Comment