1. 忙 máng MANG bận
+ Bộ thủ: (13) 忄(心): Tâm đứng (Tâm nằm) (trái tim)
2. 吗 ma MA không (đặt ở cuối câu hỏi )
3. 很 hěn HẪN/NGẬN rất
+ Bộ thủ: (14) 氵: Ba chấm thủy (ba giọt nước)
+ Bộ thủ: (15) 又: Hựu (lặp lại)
+ Bộ thủ: (16) 讠(訁) : Ngôn (lời nói)
5. 难 nán NAN khó
+ Bộ thủ: (17) 隹: Chuy (loài chim đuôi ngắn)
6. 太 tài THÁI hơi, quá
+ Bộ thủ: (18) 父: Phụ (bố, cha)
9. 他 tā THA anh ấy (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba)
10. 她 tā THA cô ấy (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba)
11. 男 nán NAM nam giới, con trai
+ Bộ thủ: (19) 田: Điền (đồng ruộng)
+ Bộ thủ: (20) 力: Lực (sức lực)
Từ mới mở rộng trên lớp tại Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh
+ Bộ thủ: (21) 走: Tẩu (đi)
+ Bộ thủ: (22) 十: Thập (số mười)
+ Bộ thủ: (23) 冂: Quynh (biên giới)
Buổi học Hướng dẫn viết từ mới Bài 2 汉语不太难 Giáo trình Hán ngữ 1 .HET=NAM MO BON SU THICH CA MAU NI PHAT.( 3 LAN ).TINH THAT KIM LIEN.THICH NU CHAN TANH.GIAC TAM.AUSTRALIA,SYDNEY.25/8/2017.
No comments:
Post a Comment