HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ : CHÙA CHIỀN.
1. 圆寂Yuánjì: viên tịch
2. 拜佛Bàifó: bái Phật
3. 神像Shénxiàng: tượng thần
4. 观音像Guānyīn xiàng: tượng Quan Âm
5. 佛像Fóxiàng: tượng Phật
6. 菩萨像Púsà xiàng: tượng Bồ Tát
7. 观音院Guānyīn yuàn: tu viện Quan Âm
8. 修行Xiūxíng: tu hành
9. 主持Zhǔchí: trụ trì
10. 念珠Niànzhū: tràng hạt
11. 斋堂Zhāi tang: trai đường
12. 还愿Huányuàn: trả lễ
13. 打坐Dǎzuò: tĩnh tọa
14. 佛教徒Fójiào tú: tín đồ đạo Phật
15. 锡杖Xízhàng: tích trượng
16. 受戒Shòujiè: thụ giới
17. 善男信女Shànnánxìnnǚ: thiện nam tín nữ
18. 施主Shīzhǔ: thí chủ
19. 签语簿Qiān yǔ bù: sổ giải xăm
20. 皈依Guīyī: quy y
21. 功德堂Gōngdé tang: phòng công đức
22. 方丈Fāngzhàng: phương trượng
23. 尼姑Nígū: ni cô
24. 念佛Niànfó: niệm Phật
25. 苦行者Kǔxíng zhě: người khổ hạnh
26. 业缘Yè yuán: nghiệp duyên
27. 业报Yè bào: nghiệp báo.HET=NAM MO BON SU THICH CA MAU NI PHAT.( 3 LAN ).TINH THAT KIM LIEN.THICH NU CHAN TANH.GIAC TAM.AUSTRALIA,SYDNEY.11/3/2017.
No comments:
Post a Comment